Tăm bông xốp không xơ, làm từ polyester, dùng trong phòng sạch.
Que tăm bông phòng sạch được làm từ vải polyester hai lớp, không chứa các chất gây ô nhiễm hữu cơ như silicon, amit hoặc...
Este phthalate.
Vải được ép nhiệt vào tay cầm, do đó loại bỏ việc sử dụng chất kết dính hoặc lớp phủ gây ô nhiễm.
Được giặt sạch và đóng gói trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn ISO cấp 4, bọt xốp này có hàm lượng hạt và ion thấp.
Đầu hút bằng sợi quang được thiết kế để làm sạch các khu vực nhỏ, có khe hở và lõm.
Khả năng làm sạch tuyệt vời được kiểm soát và hỗ trợ bởi cần gạt linh hoạt.
Cán tăm bông có khả năng chống tĩnh điện và được làm từ polypropylene.
| Mục | Que lau công nghiệp không xơ vải, mút polyester, dùng trong phòng sạch. |
| Chất liệu cotton | Xốp và polyester |
| Vật liệu dính | PP |
| Sự miêu tả: | |
| 1 | Sản phẩm được làm từ 100% sợi polyester dệt kim liên tục, được giặt trong phòng sạch cấp 100-1000. Những miếng bông gòn này có hàm lượng chất chiết xuất hóa học và hạt bụi rất thấp. |
| 2 | Nó được liên kết nhiệt với tay cầm, bịt kín các cạnh hở để giảm thiểu sự bung sợi và loại bỏ nhu cầu sử dụng chất kết dính. |
| 3 | Các que tăm bông này tương thích với acetone và có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời. |
| Chúng tôi chủ yếu sản xuất2các loại vật liệu đầu khác nhau của tăm bông phòng sạch: | |
| 1 | Que tăm bông dùng trong phòng sạch, có đầu mút xốp. Đầu mút được cấu tạo từ mút polyurethane nén, 100 ppi(Z) dạng ô mở, không chứa các chất gây ô nhiễm hữu cơ như silicon, amide hoặc DOP. |
| 2 | Que tăm bông dùng trong phòng sạch, đầu bằng polyester. Đầu vợt được làm từ polyester nén và cán vợt bằng polypropylene. |
| Đặc trưng: | |
| 1 | Liên kết nhiệt, không có hóa chất hoặc chất kết dính gây ô nhiễm; |
| 2 | Được khuyến nghị rộng rãi cho công tác lấy mẫu bề mặt và xác nhận quy trình làm sạch; |
| 3 | Chỉ số IC thấp và cặn dễ bay hơi, sử dụng với các dung môi mạnh (như IPA); |
| 4 | Đây là lựa chọn lý tưởng cho việc làm sạch và lấy mẫu có kiểm soát trên diện tích lớn. |
| 5 | Không chứa dầu silicon, Amide và DOP; |
| 6 | Cán cầm dài, cứng cáp và phần đầu mái chèo lớn bên trong giúp hỗ trợ chắc chắn. |
| Đặc điểm ô nhiễm (µg/mẫu) | |
| Clorua | <0,9 |
| Sulfat | <0,4 |
| Lượng cặn không bay hơi (mg/mẫu) | |
| chất chiết xuất DI | <0,15 |
| chất chiết xuất IPA | <0,40 |
Lĩnh vực ứng dụng
● Bôi và loại bỏ chất bôi trơn, chất kết dính và các dung dịch khác trong môi trường sạch nghiêm ngặt.
● Chà rửa các khu vực khuất
● Loại bỏ vật liệu thừa, mảnh vụn
● Làm sạch các bề mặt giao nhau và các mối nối
● Làm sạch bằng các dung dịch và dung môi tương thích
● Thu gom các loại bột mịn
● Thích hợp sử dụng ở nhiệt độ dưới 350°F